Danh sách các mẹ được Chủ tịch nước truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” đợt 2-2014

Cập nhật: 03-02-2015 | 08:28:00

I.TP.THỦ DẦU MỘT

1. Mẹ ĐẶNG THỊ NHUẦN, SN 1907, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, chồng là LS Nguyễn Văn Xuyến, con là LS Nguyễn Thị Hai.

2. Mẹ LÊ THỊ HẸT, SN 1915, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, 2 con là LS Nguyễn Văn Banh, Nguyễn Văn Cu.

3. Mẹ TRẦN THỊ TÝ, SN 1916, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, 2 con là LS Hoàng Quốc Hội, Hoàng Văn Hợp.

4. Mẹ NGUYỄN THỊ MẠNH, SN 1909, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, 2 con là LS Hồ Văn Kiềm, Hồ Văn Cắt.

5. Mẹ PHẠM THỊ MỸ, SN 1918, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, 2 con là LS Nguyễn Trường Anh, Nguyễn Văn Nhật.

6. Mẹ BÙI THỊ DỪA, SN 1910, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, chồng là LS Lê Văn Kiểu, con là LS Lê Phùng Xuân.

7. Mẹ PHAN THỊ KIỀM, SN 1904, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, 2 con là LS Phan Văn Cầm, Phạm Văn Sĩ.

8. Mẹ BÙI THỊ ĐẶT, SN 1924, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, 2 con là LS Nguyễn Bình Thủy, Nguyễn Kim Hùng.

9. Mẹ NGUYỄN THỊ HUYỀN, SN 1907, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, 2 con là LS Bùi Văn Kiểu, Bùi Văn Thân.

10. Mẹ LÊ THỊ NGHỈ, SN 1891, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, 2 con là LS Lữ Văn Dã, Lữ Văn Dâu.

11. Mẹ HÀ THỊ NHỊ, SN 1903, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, chồng là LS Nguyễn Văn Lập, con là LS Nguyễn Văn Tài.

12. Mẹ PHẠM THỊ THIỂU, SN 1902, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, 2 con là LS Phạm Văn Sừng, Phan Văn Chặn.

13. Mẹ TRẦN THỊ LỰU, SN 1904, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, 2 con là LS Nguyễn Văn Mây, Nguyễn Tám Mười.

14. Mẹ NGUYỄN THỊ TÁM, phường Định Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, 2 con là LS Trịnh Văn Công, Trịnh Văn Siêng.

15. Mẹ TRẦN THỊ ĐẠM, SN 1911, phường Định Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, 2 con là LS Nguyễn Văn Ra, Nguyễn Văn Xăng.

16. Mẹ PHẠM THỊ XẨM, SN 1905, phường Định Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, 2 con là LS Phan Văn Tám, Phan Văn Heo.

17. Mẹ VÕ THỊ NGỌC, SN 1900, phường Định Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, 2 con là LS Đặng Văn Gắng, Đặng Văn Hỏi.

18. Mẹ NGUYỄN THỊ THÊM, SN 1901, phường Định Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, 2 con là LS Nguyễn Văn Bành, Nguyễn Văn Xạch.

19. Mẹ NGUYỄN THỊ LÙNG, SN 1921, phường Định Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, 2 con là LS Phạm Văn Vui, Phạm Văn Sướng.

20. Mẹ TRẦN THỊ LƯỜM, SN 1916, phường Chánh Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, chồng là LS Nguyễn Văn Trơn, con là LS Nguyễn Văn Duyên.

II. TX.THUẬN AN

21. Mẹ BÙI THỊ DIỆN, SN 1917, phường Lái Thiêu, thị xã Thuận An, 1 con duy nhất là LS Trần Văn Ngợi.

22. Mẹ NGÔ THỊ TRƯỚC, SN 1887, phường Vĩnh Phú, thị xã Thuận An, 2 con là LS Nguyễn Văn Hớn, Nguyễn Văn Lưới.

23. Mẹ VÕ THỊ NÔ, SN 1928, phường Vĩnh Phú, thị xã Thuận An, 2 con là LS Phan Văn Bình, Phan Văn Trương.

24. Mẹ PHAN THỊ CHỨA, SN 1917, phường Vĩnh Phú, thị xã Thuận An, 2 con là LS Nguyễn Văn Khế, Nguyễn Văn Ổi.

25. Mẹ NGUYỄN THỊ ĐỜN, SN 1890, phường Vĩnh Phú, thị xã Thuận An, 2 con là LS Mai Văn Nhỏ, Mai Văn Tín.

26. Mẹ VÕ THỊ CHỞ, SN 1886, phường Bình Hòa, thị xã Thuận An, 2 con là LS Hồ Văn Hoặc, Hồ Văn Long.

27. Mẹ NGUYỄN THỊ THIỆT, SN 1897, phường Bình Hòa, thị xã Thuận An, 2 con là LS Huỳnh Văn Thông, Huỳnh Văn Lai.

28. Mẹ TRẦN THỊ MƯỜI, SN 1892, phường Bình Hòa, thị xã Thuận An, 2 con là LS Đoàn Văn Đực, Đoàn Văn Ngựa.

29. Mẹ VÕ THỊ HAI, SN 1896, xã An Sơn, thị xã Thuận An, 2 con là LS Nguyễn Văn Liễu, Nguyễn Văn Ẩm.

30. Mẹ LƯU THỊ GÓI, SN 1923, phường Bình Nhâm, thị xã Thuận An, 2 con là LS Lê Văn Nhãn, Lê Văn Hồng.

31. Mẹ NGUYỄN THỊ ĐIỂM, SN 1916, phường Thuận Giao, thị xã Thuận An, 2 con là LS Lê Văn Ớt, Lê Văn Láo (Lâu).

32. Mẹ NGUYỄN THỊ HAI, SN 1917, phường Hưng Định, thị xã Thuận An, 2 con là LS Lê Hoàng Thanh, Lê Thị Ngon.

III. TX.DĨ AN

33. Mẹ LÊ THỊ VỌNG, SN 1916, phường Tân Bình, thị xã Dĩ An, 2 con là LS Nguyễn Văn Trọng, Nguyễn Thị Bẹ.

34. Mẹ DƯƠNG THỊ HUÊ, SN 1910, phường Tân Bình, thị xã Dĩ An, chồng là LS Nguyễn Văn Ban, 2 con là LS Nguyễn Văn Thưởng, Nguyễn Văn Lễ.

35. Mẹ NGUYỄN THỊ ĐỰNG, SN 1911, phường Tân Bình, thị xã Dĩ An, 2 con là LS Phạm Văn Kình, Phạm Văn Kịch.

36. Mẹ NGUYỄN THỊ CHÍCH, SN 1913, phường Tân Bình, thị xã Dĩ An, 2 con là LS Thái Văn Phụ, Thái Văn Em.

37. Mẹ TRẦN THỊ SUỐT, SN 1885, phường Tân Bình, thị xã Dĩ An, 2 con là LS Hà Văn Láp, Hà Văn Đáp.

38. Mẹ NGUYỄN THỊ QUÍ, SN 1904, phường Tân Bình, thị xã Dĩ An, chồng là LS Lê Văn Bùi, con là LS Lê Văn Công.

39. Mẹ TRẦN THỊ LÌNH, SN 1924, phường Tân Bình, thị xã Dĩ An, 2 con là LS Trần Văn Manh, Trần Văn To.

40. Mẹ LÊ THỊ CÔNG, SN 1915, phường Dĩ An, thị xã Dĩ An, 2 con là LS Nguyễn Văn Minh, Nguyễn Văn Xuân.

41. Mẹ TRẦN THỊ ĐỨC, SN 1926, phường Dĩ An, thị xã Dĩ An, 2 con là LS Nguyễn Văn Niệm, Nguyễn Văn Vinh.

42. Mẹ VÕ THỊ NHỒNG, SN 1911, phường Dĩ An, thị xã Dĩ An, 2 con là LS Ao Văn Tỷ, Ao Văn Bi.

43. Mẹ PHẠM THỊ CƠ, SN 1911 phường Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An, 2 con là LS Nguyễn Văn Sanh, Nguyễn Văn Nhỏ.

44. Mẹ TRẦN THỊ LÂU, SN 1914, phường Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An, 2 con là LS Trương Văn Nghĩa, Nguyễn Văn Mười.

45. Mẹ NGUYỄN THỊ HAI, SN 1921, phường Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An, 2 con là LS Nguyễn Văn Búp, Nguyễn Văn Bông.

46. Mẹ LÂM THỊ MẸO, SN 1902, phường Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An, 2 con là LS Lâm Văn Năng, Lê Văn Hảo.

47. Mẹ LÊ THỊ PHE, SN 1920, phường Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An, 2 con là LS Mai Văn Truyện, Mai Văn Lượng.

48. Mẹ NGUYỄN THỊ TÁM, SN 1910, phường Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An, chồng là LS Mai Văn Bùi, con là LS Mai Văn Chuẩn.

49. Mẹ MAI THỊ CHÍNH, SN 1914, phường Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An, 2 con là LS Lê Văn Mầm, Lê Văn Bảnh.

50. Mẹ PHẠM THỊ NƯỚC, SN 1912, phường Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An, 2 con là LS Nguyễn Văn Được, Nguyễn Văn Bành.

IV. TX.BẾN CÁT

51. Mẹ NGUYỄN THỊ XUYÊN, SN 1926, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, chồng là LS Nguyễn Văn Khá, con là LS Nguyễn Thị Lý.

52. Mẹ NGUYỄN THỊ DỄ, SN 1916, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Tô Văn Sanh, Tô Văn Tính.

53. Mẹ NGUYỄN THỊ HUỆ, SN 1919, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Trương Minh Của, Trương Minh Chánh.

54. Mẹ NGUYỄN THỊ XỨNG, SN 1921, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Phó, Nguyễn Khải Hoàn.

55. Mẹ NGUYỄN THỊ MỀM, SN 1912, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Võ Văn Nhầm, Võ Văn Tuông.

56. Mẹ LÊ THỊ PHE, SN 1902, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con LS Châu Văn Đưa, Châu Văn Đón.

57. Mẹ NGUYỄN THỊ PHỐ, SN 1908, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Ngô Văn Chéo, Nguyễn Văn Son.

58. Mẹ NGUYỄN THỊ DỄ, SN 1905, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Hạnh, Nguyễn Văn Thanh.

59. Mẹ NGÔ THỊ CỒNG (CẦM), SN 1893, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Ny, Nguyễn Văn Phúc.

60. Mẹ NGUYỄN THỊ RI, SN 1910, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, chồng là LS Nguyễn Văn Niêm, con là LS Nguyễn Thành Long.

61. Mẹ NGUYỄN THỊ THIÊN, SN 1910, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Răng, Nguyễn Văn Cấm.

62. Mẹ NGÔ THỊ VỜ, SN 1917, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Hoài Đức, Nguyễn Văn Cao.

63. Mẹ TRẦN THỊ BƠI, SN 1905, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Sắc, Nguyễn Văn Mẫm.

64. Mẹ NGUYỄN THỊ XẨM, SN 1920, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Nhiều, Nguyễn Minh Trí.

65. Mẹ UNG THỊ NAO, SN 1911, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Lê Văn Chung, Lê Văn Châu.

66. Mẹ HUỲNH THỊ MƯƠNG, SN 1907, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Lê Văn Mình, Lê Văn Cấm.

67. Mẹ NGUYỄN THỊ DỄ, SN 1895, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Nổi, Nguyễn Văn Nhơn.

68. Mẹ NGUYỄN THỊ TƯỚC, SN 1919, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Ngô Văn Dũng, Ngô Kim Định.

69. Mẹ VĂN THỊ TIỆN, SN 1911, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Huỳnh Tấn Trà, Huỳnh Văn Nên.

70. Mẹ VĂN THỊ KẼM, SN 1912, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Huỳnh Văn Xạ, Huỳnh Văn Thành.

71. Mẹ NGUYỄN THỊ TRỐN, SN 1883, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Cừ, Nguyễn Văn Dặn.

72. Mẹ NGUYỄN THỊ ĐƯỢC, SN 1907, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Chút, Nguyễn Văn Chít.

73. Mẹ TRẦN THỊ SÁU, SN 1907, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Nhàn, Nguyễn Văn Ấn.

74. Mẹ LỮ THỊ HÀNH, SN 1919, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con LS Trần Văn Vĩnh, Trần Văn Ẩn.

75. Mẹ HUỲNH THỊ SAO (PHAO), SN 1927, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con LS Dương Văn Quyền, Dương Văn Trí.

76. Mẹ HUỲNH THỊ KHƯƠNG, SN 1896, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Dóc, Nguyễn Văn Mấy.

77. Mẹ NGUYỄN THỊ ĐĂNG, SN 1895, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Mùi, Nguyễn Văn Chạm.

78. Mẹ NGUYỄN THỊ XIÊM, SN 1928, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Tài, Nguyễn Thị Kim.

79. Mẹ LÊ THỊ ĐÀO, SN 1910, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Phích, Nguyễn Văn Nhì.

80. Mẹ NGUYỄN THỊ THÔNG, SN 1919, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Mai Văn Ròng, Mai Thị Chầu.

81. Mẹ NGUYỄN THỊ ĐẬU, SN 1912, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Đu, Nguyễn Văn Đưa.

82. Mẹ PHẠM THỊ MUÔNG, SN 1897, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Phạm Văn Hiển, Phạm Văn Khải.

83. Mẹ VÕ THỊ ÀNH, SN 1910, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Phạm Văn Rậm, Phạm Thanh Phong.

84. Mẹ CHÂU THỊ THIỀN, SN 1907, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Gừng, Nguyễn Văn Sừng.

85. Mẹ NGUYỄN THỊ RẬM, SN 1920, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, chồng là LS Huỳnh Văn Bực, con là LS Huỳnh Văn Kháng.

86. Mẹ NGUYỄN THỊ RÀY, SN 1904, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Sưa, Nguyễn Văn Lợi.

87. Mẹ NGUYỄN THỊ BẢNG, SN 1904, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Đạn, Nguyễn Văn Nhẫn.

88. Mẹ TRẦN THỊ DIỆN, SN 1910, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Phạm Văn Đôi, Phạm Văn Chức.

89. Mẹ PHẠM THỊ RỜI, SN 1921, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Trần Văn Giấy, Trần Văn Bợi.

90. Mẹ HỒ THỊ BẢY, SN 1920, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Ôm, Nguyễn Văn Hiệp.

91. Mẹ TRẦN THỊ NỌ, SN 1932, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Đoàn Văn Chóc, Đoàn Văn Gẩm.

92. Mẹ PHAN THỊ NGON, SN 1928, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Phạm Thị Nẩy, Phạm Đăng Quốc.

93. Mẹ VÕ THỊ NẾP, SN 1919, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Đổi, Nguyễn Văn Sáu.

94. Mẹ HỒ THỊ ĐUỔI, SN 1907, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, chồng là LS Hồ Văn Chuyển, con là LS Hồ Văn Lầu.

95. Mẹ NGUYỄN THỊ KIỀU, SN 1923, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Tý, Nguyễn Văn Tèo.

96. Mẹ PHẠM THỊ ĐẦM, SN 1926, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Huỳnh Văn Tò, Huỳnh Phước Sang.

97. Mẹ TRẦN THỊ NGỌC, SN 1917, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Ngô Văn Lợi, Ngô Văn Hữu.

98. Mẹ NGUYỄN THỊ NÀO, SN 1907, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Vương Văn Cây, Vương Thế Chính.

99. Mẹ PHAN THỊ NGỌN, SN 1921, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Phan Văn Bảo, Phan Văn Vệ.

100. Mẹ TRẦN THỊ LƯỢM, SN 1915, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Phạm Văn Em, Phạm Văn Phái.

101. Mẹ NGUYỄN THỊ NHỊ, SN 1923, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, 2 con LS Trần Văn Nhành, Trần Kim Anh.

102. Mẹ NGUYỄN THỊ MẢNH, SN 1921, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, 2 con LS Lê Văn Xuồng, Lê Văn Ruồng.

103. Mẹ NGUYỄN THỊ TỲ, SN 1922, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, 2 con LS Nguyễn Văn Hạnh, Nguyễn Hữu Phúc.

104. Mẹ TRẦN THỊ ĐỐI, SN 1910, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Phạm Văn Liếu, Phạm Văn Đực.

105. Mẹ LÊ THỊ HẸ, SN 1908, xã An Điền, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Hoài, Nguyễn Thị Nhen.

106. Mẹ NGUYỄN THỊ NHẪN, SN 1918, xã An Điền, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Hạnh, Nguyễn Thị Mạng.

107. Mẹ NGUYỄN THỊ BÚP, SN 1922, xã An Điền, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Phạm Văn Lễ, Phạm Văn Rộ (Chiến).

108. Mẹ ĐẶNG THỊ DA, SN 1925, xã An Điền, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Lê Văn Bùng, Lê Văn Thống.

109. Mẹ LÊ THỊ ĐÓN, SN 1919, xã An Điền, thị xã Bến Cát, chồng là LS Đỗ Văn Sủng, con là LS Đỗ Văn Ngon.

110. Mẹ NGUYỄN THỊ HỜN, SN 1917, xã An Điền, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Lê Văn Đấu, Lê Văn Long.

111. Mẹ VÕ THỊ RUA, SN 1920, xã An Điền, thị xã Bến Cát, chồng là LS Lê Văn Hẹ, con là LS Lê Thị Bé.

112. Mẹ NGUYỄN THỊ BƯỞI, SN 1917, xã An Điền, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Biện, Nguyễn Văn Kìa.

113. Mẹ NGUYỄN THỊ TỤI, SN 1924, xã An Điền, thị xã Bến Cát, chồng là LS Nguyễn Văn Sách, con là LS Nguyễn Hồng Tư.

114. Mẹ VÕ THỊ NGUY, SN 1924, xã An Điền, thị xã Bến Cát, chồng là LS Hồ Văn Tấn, con là LS Hồ Văn Hòa.

115. Mẹ NGUYỄN THỊ MÀ, SN 1923, xã Phú An, thị xã Bến Cát, chồng là LS Nguyễn Văn Chiêm, con là LS Nguyễn Văn Ra.

116. Mẹ HUỲNH THỊ TƯ, SN 1912, xã Phú An, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Võ Văn Như, Võ Văn Lình.

117. Mẹ ĐẶNG THỊ HUỆ, SN 1904, xã Phú An, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Lê Văn Răng, Lê Văn Mười.

118. Mẹ VÕ THỊ THIÊU, SN 1913, xã Phú An, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Đặng Văn Bu, Đặng Văn Chuổi.

119. Mẹ PHẠM THỊ Ỷ, SN 1908, xã Phú An, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Sóc, Nguyễn Văn Đực.

120. Mẹ NGUYỄN THỊ ĐỒ, SN 1924, xã Phú An, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Phạm Văn Thành, Phạm Văn Vương.

121. Mẹ NGUYỄN THỊ ĐÀNH, SN 1916, xã Phú An, thị xã Bến Cát, chồng là LS Đặng Văn Hơn, con là LS Đặng Văn Đực.

122. Mẹ VÕ THỊ SIÊU, SN 1926, xã An Tây, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Trần Văn Công, Trần Văn Hổ.

123. Mẹ NGUYỄN THỊ NỮ, SN 1900, xã An Tây, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Trần Văn Lịnh, Trần Văn Nở.

124. Mẹ VÕ THỊ Ý, SN 1925, xã An Tây, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Tòng, Nguyễn Anh Nhiễn.

125. Mẹ TRẦN THỊ RO, SN 1919, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Lộc, Nguyễn Văn Dót.

126. Mẹ NGUYỄN THỊ XINH, SN 1919, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Lê Thanh Nhàn, Lê Văn Hoàng.

127. Mẹ PHẠM THỊ GIỮ, SN 1904, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Trần Văn Chỉ, Trần Văn Long.

128. Mẹ TRƯƠNG THỊ THƠ, SN 1912, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Cu, Nguyễn Văn Văn.

129. Mẹ NGUYỄN THỊ BÌ, SN 1911, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Trương, Nguyễn Văn Chói.

130. Mẹ NGUYỄN THỊ HUNG, SN 1916, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Trần Văn Trúc, Trần Văn Ché.

131. Mẹ TRẦN THỊ HẠNH, SN 1910, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Mai Văn Thiệt, Mai Việt Cường.

132. Mẹ NGUYỄN THỊ LẮM, SN 1916, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Rân, Nguyễn Văn Rí (Thắng).

133. Mẹ NGUYỄN THỊ SỬA, SN 1913, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Nầy, Nguyễn Văn Nọ.

134. Mẹ NGUYỄN THỊ NINH, SN 1904, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Lê Văn Khía, Lê Văn Ron.

135. Mẹ NGÔ THỊ LẶT, SN 1918, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Võ Văn Cu, Võ Văn Cườm.

136. Mẹ THÁI THỊ NGỌN, SN 1920, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, chồng là LS Lê Văn Hẹ, con là LS Thái Văn Lâm.

137. Mẹ NGUYỄN THỊ NHIỄN, SN 1924, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Kiệu, Nguyễn Văn Diệu.

138. Mẹ LÊ THỊ TRANH, SN 1918, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, chồng là LS Đặng Văn Dẫm (Mười Hà), con LS Đặng Văn Lăng (Phục).

139. Mẹ PHẠM THỊ RI, SN 1921, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Đặng Văn Song, Đặng Văn Nà.

V. TX.TÂN UYÊN

140. Mẹ TRẦN THỊ DẸO, SN 1891, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Bao Thị Nao, Bao Văn Ngựa.

141. Mẹ NGUYỄN THỊ GIỎI, SN 1913, phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Hai, Nguyễn Văn Lập.

142. Mẹ NGUYỄN THỊ THẢO, SN 1903, phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Trần Văn Út, Trần Văn Nhỏ.

143. Mẹ ĐẶNG THỊ HƯƠNG, SN 1910, phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Phạm Văn Hoảnh, Phạm Văn Hoanh.

144. Mẹ NGUYỄN THỊ NĂM, SN 1903, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Hà, Nguyễn Văn Long.

145. Mẹ ĐỖ THỊ HAI, SN 1924, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Trần Văn Long, Trần Văn Đức.

146. Mẹ NGUYỄN THỊ CHỚ, SN 1909, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Nhơn, Nguyễn Văn Nhóm.

147. Mẹ HỒ THỊ NĂNG, SN 1923, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Phan Văn Tùng, Phan Văn Ân.

148. Mẹ NGUYỄN THỊ TỐ, SN 1918, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Văn Hải.

149. Mẹ HUỲNH THỊ MỸ, SN 1918, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Văn Công No, Văn Công Sò.

150. Mẹ TRẦN THỊ VIỄN, SN 1903, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Võ Văn Vọng, Võ Văn Út.

151. Mẹ ĐỖ THỊ KHƯƠNG, SN 1913, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Võ Văn Hữu, Võ Văn Hiếu.

152. Mẹ LÊ THỊ BA, SN 1925, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, 1 con duy nhất là LS Nguyễn Văn Quặt.

153. Mẹ NGUYỄN THỊ DƠI, SN 1907, phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Leo, Nguyễn Văn Phát.

154. Mẹ NGUYỄN THỊ PHE, SN 1920, phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Thành (Tùng), Hoàng Thanh Cẩm.

155. Mẹ TRẦN THỊ DỒI, SN 1907, phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Quản Văn Bê, Quản Văn Chăn.

156. Mẹ NGUYỄN THỊ MY, SN 1911, phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Phan Văn Bé, Phan Văn Khởi.

157. Mẹ DƯƠNG THỊ THẢ, SN 1913, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Kiếm, Nguyễn Văn Chát.

158. Mẹ TRƯƠNG THỊ DẬY, SN 1917, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, chồng là LS Nguyễn Văn Tần, con là LS Nguyễn Văn Ái.

159. Mẹ PHAN THỊ NÀNG, SN 1932, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, chồng là LS Mai Văn Nghị, con là LS Mai Văn Ri.

160. Mẹ PHẠM THỊ BƠI, SN 1916, phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Cuộc (Quang), Nguyễn Văm Trợt (Chiến).

161. Mẹ ĐỒNG THỊ HẢO, SN 1896, xã Bạch Đằng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Mười Nho, Nguyễn Thành Sơn.

162. Mẹ VÕ THỊ THỬ, SN 1894, xã Bạch Đằng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Lê Văn Tới, Lê Văn Bởi.

163. Mẹ GIANG THỊ TÉP, SN 1916, xã Bạch Đằng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Dương Văn Nói, Dương Văn Khỉa.

164. Mẹ CAO THỊ THẢ, SN 1909, xã Bạch Đằng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Lê Thành Phường, Lê Văn Nhẹp.

165. Mẹ NGUYỄN THỊ HOA, SN 1908, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Trần Văn Tín, Trần Văn Đực.

166. Mẹ ĐINH THỊ ĐẦY, SN 1897, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, 1 con duy nhất là LS Lâm Thị Công.

167. Mẹ NGUYỄN THỊ BA, SN 1918, phường Uyên Hưng, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Công, Nguyễn Minh Quang.

168. Mẹ TRẦN THỊ SÁU, SN 1917, phường Uyên Hưng, 2 con là LS Nguyễn Văn Bé, Nguyễn Văn Thao.

169. Mẹ NGUYỄN THỊ THÔI, SN 1904, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Võ Văn Trước, Võ Văn Dán.

170. Mẹ NGUYỄN THỊ CHƯỚC, SN 1918, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Võ Văn Tắng, Võ Văn Tèo.

171. Mẹ NGUYỄN THỊ TIẾU, SN 1901, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Lê Văn Bổng, Lê Văn Hết.

172. Mẹ ĐỖ THỊ NGHE, SN 1909, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Trần Văn Lượng, Trần Văn Trị.

173. Mẹ LÊ THỊ HAI, SN 1907, xã Tân Vĩnh Hiệp, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Nốp, Nguyễn Văn Xê.

174. Mẹ VÕ THỊ NHỎ, SN 1917, phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Xuân Trường, Nguyễn Văn Ngọt.

175. Mẹ NGUYỄN THỊ HIỂM, SN 1911, phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Hương, Nguyễn Văn Bé.

176. Mẹ NGUYỄN THỊ RÀNH, SN 1920, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Lâm Văn Minh, Lâm Văn Thẻ.

177. Mẹ HỒ THỊ LẸ, SN 1916, phường Uyên Hưng, 2 con là LS Đỗ Văn Cội, Đỗ Văn Nhành.

178. Mẹ NGUYỄN THỊ NHI, SN 1926, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Lê Văn Cây, Lê Văn Chẩy.

179. Mẹ TRẦN THỊ NGỌC, SN 1913, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Lê Văn Bạo, Lê Văn Suông.

180. Mẹ NGUYỄN THỊ BÌNH, SN 1926, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Thạnh, Nguyễn Văn Trí.

181. Mẹ NGUYỄN THỊ LÁ, SN 1913, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Huỳnh Văn Đôi, Huỳnh Văn De.

182. Mẹ TRẦN THỊ CÁ, SN 1904, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Bạc, Nguyễn Văn Hùng.

183. Mẹ MAI THỊ THU, SN 1890, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Thượng Văn Nả, Thượng Văn Em.

184. Mẹ BỒ THỊ CÁNH, SN 1909, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Thượng Văn Bê, Thương Văn Ép.

185. Mẹ NGUYỄN THỊ NƯNG, SN 1913, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Bồ Văn Lơ, Bồ Văn Là.

186. Mẹ BỒ THỊ THĂM, SN 1903, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Tựa, Nguyễn Văn Tâm.

187. Mẹ NGUYỄN THỊ SÁU, SN 1910, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Si, Huỳnh Văn Nhanh.

188. Mẹ LƯƠNG THỊ BẨM, SN 1910, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Đoàn Văn Tằng, Đoàn Thị Mười.

189. Mẹ NGUYỄN THỊ THAO, SN 1920, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Trần Văn Nhanh, Trần Văn On.

190. Mẹ ĐỖ THỊ DƠI, SN 1914, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Em, Huỳnh Thị Nam.

191. Mẹ TRẦN THỊ MỸ, SN 1919, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Bổ, Nguyễn Văn Thư.

192. Mẹ ĐẶNG THỊ ĐỰNG, SN 1907, xã Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Trần Văn Cu, Trần Văn Thanh.

193. Mẹ NGUYỄN THỊ MAO, SN 1894, phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Thừa, Nguyễn Văn Bành.

194. Mẹ NGÔ THỊ CHÀ, SN 1913, xã Bạch Đằng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Lê Thanh Sơn, Lê Văn Son.

195. Mẹ NGUYỄN THỊ DU, SN 1917, xã Bạch Đằng, thị xã Tân Uyên, chồng là LS Huỳnh Văn Lũy, con là Huỳnh Văn Ba.

196. Mẹ NGUYỄN THỊ LỢT, SN 1925, xã Tân Vĩnh Hiệp, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Trần Văn Cu (Đông), Trần Văn Chúm.

197. Mẹ LÊ THỊ RIỀNG, SN 1894, xã Tân Vĩnh Hiệp, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Hùm, Nguyễn Văn Beo.

198. Mẹ ĐỖ THỊ THẢNH, SN 1902, xã Tân Vĩnh Hiệp, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Cương, Nguyễn Văn Phục.

199. Mẹ NGÔ THỊ TIỆM, SN 1914, xã Tân Vĩnh Hiệp, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Đỗ Văn Thạch, Đỗ Văn Trơn.

200. Mẹ NGUYỄN THỊ GỌN, SN 1919, phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Huỳnh Thị Gái, Huỳnh Văn Bình

201. Mẹ NGUYỄN THỊ TRỪ, SN 1906, phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Lâm Thị Men, Lâm Văn Thu.

202. Mẹ TRẦN THỊ CHÚC, SN 1924, phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Tẹt, Nguyễn Văn Cho.

203. Mẹ LÊ THỊ BẢNH, SN 1918, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Trần Văn Lòng, Trần Văn Mọi.

204. Mẹ NGUYỄN THỊ TẠM, SN 1915, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Huỳnh Văn Bé, Huỳnh Văn Sơn.

205. Mẹ TRẦN THỊ GÔM, SN 1902, phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Vậy, Nguyễn Văn Bông.

206. Mẹ LÊ THỊ HƠ, SN 1924, xã Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Huỳnh Văn Khuây, Huỳnh Văn Sáu.

207. Mẹ TỐNG THỊ THƠM, SN 1920, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Phạm Văn Xì, Phạm Văn Phận.

208. Mẹ TỪ THỊ CÓN, SN 1917, phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, chồng là LS Nguyễn Văn Thôi, con là LS Nguyên Văn Sáu.

209. Mẹ LỮ THỊ ƯA, SN 1921, phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Phạm Thị Châu, Phạm Văn Bẩy.

210. Mẹ NGUYỄN THỊ DẸM, SN 1917, phường Thái Hòa, thị xã Bến Cát, 2 con là LS Nguyễn Văn Ráo, Nguyễn Thế Toàn.

211. Mẹ MAI THỊ TÔN, SN 1918, xã Tân Vĩnh Hiệp, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Đỗ Văn Minh, Đỗ Thị Nghĩa.

212. Mẹ CAO THỊ HUỀ, SN 1915, xã Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Châu Văn Trẻo, Châu Văn Lý.

213. Mẹ HUỲNH THỊ BẮP, SN 1919, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, chồng là LS Phạm Văn Sâu, con là LS Phạm Văn Vân.

214. Mẹ TRẦN THỊ TIỆN, SN 1923, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Thị Kiều, Nguyễn Văn Ý.

215. Mẹ TRẦN THỊ HÀNH, SN 1927, phường Tân Phước Khánh, 2 con là LS Nguyễn Văn Nây, Nguyễn Văn Mấy.

216. Mẹ LÝ THỊ ĐẨU, SN 1914, xã Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Xược, Nguyễn Văn Mua.

217. Mẹ NGUYỄN THỊ SONG, SN 1902, phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Phan Văn Bán, Phạm Văn Buôn.

218. Mẹ TRẦN THỊ VẼ, SN 1905, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Hòa, Nguyễn Văn Bưng.

219. Mẹ VÕ THỊ NGƯU, SN 1904, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Hướng Văn Tước, Hướng Văn Tầm.

220. Mẹ NGUYỄN THỊ LƯỚI, SN 1908, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn A, Nguyễn Văn Bế.

221. Mẹ HỒ THỊ THẢO, SN 1917, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Hồ Văn Luận, Hồ Văn Mấy (Lập).

222. Mẹ PHAN THỊ HOÀI, SN 1902, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Lương Văn Khẩn, Lương Văn Hiếu.

223. Mẹ BÙI THỊ CỤT, SN 1903, xã Tân Vĩnh Hiệp, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn U, Nguyễn Văn Ư.

224. Mẹ ĐOÀN THỊ RỚT, SN 1902, phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Hồ Thiện Nhân, Hồ Thị Thu.

225. Mẹ NGUYỄN THỊ BA, SN 1918, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Huỳnh Văn Thanh, Trần Văn Sết.

226. Mẹ NGUYỄN THỊ SÔNG, SN 1887, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Võ Văn Muôn, Võ Văn Điển.

227. Mẹ ĐOÀN THỊ XÓM, SN 1916, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Trần Văn Ca, Trần Văn Ri.

228. Mẹ PHẠM THỊ BAY, SN 1925, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, chồng LS Nguyễn Văn Hai, con là LS Nguyễn Văn Nhơn.

229. Mẹ NGUYỄN THỊ ỚT, SN 1915, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Trương Văn Chuông, Trương Văn Chi.

230. Mẹ NGUYỄN THỊ ĐÒI, SN 1895, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Phạm Văn Răng, Phạm Văn Sử.

231. Mẹ BỒ THỊ THÁ, SN 1931, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Đồn, Nguyễn Văn Dìa.

232. Mẹ TRƯƠNG THỊ DẪM, SN 1920, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Xấu, Nguyễn Văn Ga.

233. Mẹ TRẦN THỊ DỮNG, SN 1914, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Cương, Nguyễn Văn Lễ.

234. Mẹ NGUYỄN THỊ BIẾU, SN 1909, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Bùi Văn Nù, Bùi Văn Rỉ.

235. Mẹ NGUYỄN THỊ VOI, SN 1921, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Mạnh, Nguyễn Văn Lương.

236. Mẹ TRẦN THỊ THINH, SN 1927, phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Lương, Nguyễn Văn Vào.

237. Mẹ PHẠM THỊ LẦU, SN 1898, xã Bạch Đằng, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Lê Văn Lung, Lê Văn Mạnh.

238. Mẹ PHAN THỊ ĐẢO, SN 1914, xã Tân Vĩnh Hiệp, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Văn Minh.

239. Mẹ LÂM THỊ TÝ, SN 1924, xã Tân Vĩnh Hiệp, thị xã Tân Uyên, 2 con là LS Trần Văn Gỏ, Trần Văn Tự.

240. Mẹ NGUYỄN THỊ TÙNG, SN 1919, phường Uyên Hưng, 2 con là LS Nguyễn Văn Bé, Nguyễn Văn Hiếu.

241. Mẹ NGUYỄN THỊ BÀI, SN 1923, xã Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, chồng là LS Ngô Văn Ngâu, con là LS Đào Quang Minh.

VI. HUYỆN DẦU TIẾNG

242. Mẹ LÝ THỊ KIỀU, SN 1909, xã Long Hòa, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Nhơn, Nguyễn Văn Thắng.

243. Mẹ ĐỖ THỊ LỰU, SN 1900, xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Trần Văn Mầu, Trần Văn Tư.

244. Mẹ ĐẶNG THỊ DẬU, SN 1916, xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Đặng Văn Đực, Đoàn Văn Toán.

245. Mẹ BẠCH THỊ RƯƠNG, SN 1913, xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Lê Văn Lình, Lê Văn Đại.

246. Mẹ NGUYỄN THỊ BÂN, SN 1915, xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Lê Văn Quyết, Lê Văn Dũng.

247. Mẹ NGUYỄN THỊ BẢY, SN 1908, xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Thắc Lào, Nguyễn Văn Thành.

248. Mẹ MAI THỊ THUẬN, SN 1916, xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Lê Văn Thơ, Lê Văn Quân.

249. Mẹ NGUYỄN THỊ BA, SN 1921, xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Lê Văn Lung, con là LS Lê Văn Thông.

250. Mẹ NGUYỄN THỊ HÁT, SN 1902, xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Huỳnh Văn Sửu, Huỳnh Văn Thể.

251. Mẹ NGUYỄN THỊ TÍNH, SN 1898, xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Lèo, Nguyễn Văn Xiêm.

252. Mẹ NGUYỄN THỊ LÝ, SN 1909, xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Nguyễn Thế Huynh, con là LS Nguyễn Văn Đường.

253. Mẹ ĐẶNG THỊ SÓT, SN 1919, xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Mai Văn Viên, Mai Văn Viện.

254. Mẹ NGUYỄN THỊ THÌN, SN 1904, xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Đoàn Văn Chín, 2 con là LS Đoàn Văn Sậy, Đoàn Văn Gắng.

255. Mẹ PHAN THỊ THOẠI, SN 1922, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Trần Văn Tươi, con là LS Phan Minh Tài.

256. Mẹ VÕ THỊ CHỜ, SN 1909, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Hồ Văn Lạc, con là LS Hồ Văn Ni.

257. Mẹ LÊ THỊ SANG, SN 1915, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Trần Phước Sử, Trần Văn Mẩm.

258. Mẹ NGUYỄN THỊ ƠI, SN 1921, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Trần Văn Tràng, Trần Văn Trề.

259. Mẹ HỒ THỊ KIỀM, SN 1921, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Trần Văn Xưa, con là LS Trần Văn Tư.

260. Mẹ NGUYỄN THỊ XEM, SN 1917, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Hồ Văn Y, Nguyễn Thị Gái.

261. Mẹ NGÔ THỊ ĐẲNG, SN 1931, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Lê Văn Cu, Lê Văn Toàn.

262. Mẹ NGÔ THỊ MẦN, SN 1924, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Phan Thị Gió, Phan Văn Kềnh.

263. Mẹ PHẠM THỊ SON, SN 1909, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, có 2 con là LS Nguyễn Văn Đô, Nguyễn Văn Sam.

264. Mẹ PHAN THỊ TRUYỆN, SN 1896, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Bồ, Nguyễn Văn Mai.

265. Mẹ NGUYỄN THỊ NỬA, SN 1923, xã Thanh An,huyện Dầu Tiếng, có 2 con là LS Trần Văn Dân, Trần Văn Lực.

266. Mẹ NGUYỄN THỊ MẪN, SN 1914, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Thị Lùng, Nguyễn Thị Nữ.

267. Mẹ HỒ THỊ NỮA, SN 1929, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Trần Văn Kình, con là LS Trần Thị Tư.

268. Mẹ NGUYỄN THỊ LỨA, SN 1918, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Ngon, Nguyễn Văn Cất.

269. Mẹ NGUYỄN THỊ NĂM, SN 1920, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, chồng LS Đặng Văn Cẩn, con là LS Đặng Văn Ký.

270. Mẹ DƯƠNG THỊ ÚT, SN 1917, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Siêng, Nguyễn Văn Thiện.

271. Mẹ NGUYỄN THỊ CHÁNH, SN 1915, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Trần Châu Rạng, Trần Văn Rựng.

272. Mẹ LÂM THỊ CẦM, SN 1910, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Trần Văn Châm, Trần Văn Nhật.

273. Mẹ LƯƠNG THỊ PHÙNG, SN 1919, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Lương Văn Tiều, Lương Văn Nho.

274. Mẹ TRẦN THỊ DỨT, SN 1924, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Châu, Nguyễn Văn Tại.

275. Mẹ ĐOÀN THỊ CUNG, SN 1890, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Trần Văn Mười, Trần Hoàng Nga.

276. Mẹ NGUYỄN VĂN THÀNG, SN 1902, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Trần Văn Rẽ, Trần Văn Ngươm.

277. Mẹ NGUYỄN THỊ THẠNH, SN 1916, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Hồ Thị Thương, Hồ Văn Kiết.

278. Mẹ TRẦN THỊ VỐN, SN 1891, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Lê Văn Châu, Lê Văn Chàng.

279. Mẹ NGUYỄN THỊ CHỔ, SN 1914, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Nhót, Nguyễn Văn Quải.

280. Mẹ LÊ THỊ HỎI, SN 1912, Xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Rô, Nguyễn Văn On.

281. Mẹ NGUYỄN THỊ NGẬN, SN 1917, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Võ Văn Tẩu, con là LS Võ Thanh Phàm.

282. Mẹ LÊ THỊ TẮC, SN 1907, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Thị Sạch, Nguyễn Văn Khoài.

283. Mẹ HỒ THỊ LƯỢC, SN 1907, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Trịnh Phi Hùm, Trịnh Văn Chu.

284. Mẹ TÔ THỊ DƯ, SN 1918, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Huỳnh Văn Đô, Huỳnh Văn Xe.

285. Mẹ NGUYỄN THỊ NẶC, SN 1901, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Lình, Nguyễn Thị Xàng.

286. Mẹ LÊ THỊ NGA, SN 1922, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Lê Văn Trái, Lê Văn Lượm.

287. Mẹ PHẠM THỊ MÀ, SN 1920, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Huỳnh Thị Nhơn, Huỳnh Thị Mảnh.

288. Mẹ TRƯƠNG THỊ LẸ, SN 1908, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Tô Hữu Tình, Tô Văn Kỉnh.

289. Mẹ LÊ THỊ SỔ, SN 1918, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Vẹn, Nguyễn Văn Lối.

290. Mẹ NGUYỄN THỊ CHỐI, SN 1923, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Trần Văn Tám, Trần Văn Sua.

291. Mẹ NGUYỄN THỊ ĐẦM, SN 1921, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Đực, Nguyễn Văn Trung.

292. Mẹ ĐOÀN THỊ HẲNG, SN 1909, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Phú, Nguyễn Văn Minh.

293. Mẹ HỒ THỊ NẢO, SN 1905, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Phan Văn Dờ, Phan Văn Lòn.

294. Mẹ NGUYỄN THỊ ÚT, SN 1915, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Võ Văn Đông, Võ Thế Trung.

295. Mẹ NGUYỄN THỊ NHUNG, SN 1910, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Bảnh, Nguyễn Văn Lâm.

296. Mẹ LIỄU THỊ THIỀU, SN 1926, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Nguyễn Văn Ngọc, con là LS Nguyễn Phi Hùng.

297. Mẹ NGUYỄN THỊ CỦA, SN 1931, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Đỗ Văn Minh, Nguyễn Công Khang.

298. Mẹ NGÔ THỊ CHUỖI, SN 1904, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Nguyễn Văn Chài, con là LS Nguyễn Văn Xình.

299. Mẹ NGUYỄN THỊ TỦ, SN 1913, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con LS Nguyễn Văn Cu, Nguyễn Văn Rí.

300. Mẹ NGUYỄN THỊ RÕ, SN 1916, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Đoàn Văn Sái, Đoàn Văn Đúng.

301. Mẹ LIỄU THỊ GIÂY, SN 1922, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Văn Ngọc Phi, Văn Ngọc Mỹ.

302. Mẹ LÊ THỊ TRÍ, SN 1923, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Trần Văn Khi, con là LS Trần Văn Nhơn.

303. Mẹ PHẠM THỊ MUỐNG, SN 1916, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Hoàng, Nguyễn Văn Hiếu.

304. Mẹ NGUYỄN THỊ LIỀN, SN 1911, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Đặng Văn Lâm, Đặng Văn Đô.

305. Mẹ NGUYỄN THỊ KÝ, SN 1917, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Trần Văn Luôn, Trần Văn Một.

206. Mẹ LIỄU THỊ VẼ, SN 1907, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Huỳnh Văn Thặng, Huỳnh Văn Sỹ.

307. Mẹ NGUYỄN THỊ ĐỜI, SN 1907, xã Minh Hòa, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Dương Văn Ba, Dương Văn Thành.

308. Mẹ NGUYỄN THỊ DẠO, SN 1916, xã Minh Hòa, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Lê Văn Tên, Lê Văn Mạnh.

309. Mẹ PHẠM THỊ QUÝ, SN 1890, xã Minh Hòa, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Trần Văn Mười, Trần Châu Thắm.

310. Mẹ NGUYỄN THỊ TRỌN, SN 1903, xã Định An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Lê Văn Ngơi, Lê Thị Nương.

311. Mẹ HỒ THỊ KHUYÊN, SN 1912, xã Định An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Bùi Minh Sơn, Bùi Minh Đức.

312. Mẹ NGUYỄN THỊ GIỜ, SN 1906, xã Định An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Sang, Nguyễn Văn Chận.

313. Mẹ TRẦN THỊ HƯỜNG, SN 1924, xã Định An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Hùng, Nguyễn Viết Hùng.

314. Mẹ LÊ THỊ VIỀN, SN 1918, xã Định An, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Vũ Văn Giao, Nguyễn Văn Thủ.

315. Mẹ LÊ THỊ MỨT, SN 1924, xã Định An, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Đặng Đình Qui, con là LS Đặng Đình Nhi.

316. Mẹ TRẦN THỊ THÊ, SN 1915, xã An Lập, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Lê Văn Xuân, Lê Văn Đường.

317. Mẹ VÕ THỊ SẨM, SN 1925, xã An Lập, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Phạm Văn In, con là LS Phạm Thị Luyến.

318. Mẹ NGUYỄN THỊ MỪNG, SN 1919, xã An Lập, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Nguyễn Văn Sưa, con là LS Nguyễn Văn Đực.

319. Mẹ LÊ THỊ DỢT, SN 1912, xã An Lập, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Lê Thị Lùng, Lê Thanh Sang.

320. Mẹ NGUYỄN THỊ RẠCH, SN 1922, xã An Lập, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Phan Văn Trơn, con là LS Phan Văn Ra.

321. Mẹ NGUYỄN THNGUYỆN, SN 1915, thtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Thị Phia, Nguyễn Văn Hun.

322. Mẹ VTHNÉO, SN 1915, thịtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Dương Văn Mẹo, Huỳnh Thị Lỡ.

323. Mẹ VƯƠNG THĐNH, SN 1924, thtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Đậu Văn Thi, Đậu Văn Nuôi.

324. Mẹ PHM THHỒI, SN 1923, thịtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Phạm Kim Chi, Phạm Kim Đồng.

325. Mẹ NGUYỄN THCẬY, SN 1914, thtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Hoàng Ngọc Kính, Hoàng Ngọc Thịnh.

326. Mẹ NGUYỄN THSONG, SN 1916, thtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Ngon, Nguyễn Văn Tiếng.

327. Mẹ NGUYỄN THNGÔN, SN 1899, thtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Đỗ Văn Hiệu, Đỗ Văn Lịnh.

328. Mẹ TRẦN THMỸ, SN 1917, thịtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Đoàn Văn Hùng, Đoàn Văn Đực.

329. Mẹ NGUYỄN THDUYÊN, SN 1912, thtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Ngô Viết Cớ, Ngô Viết Phúc.

330. Mẹ LÊ THRUỘNG, SN 1915, thịtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Hồ Văn Nữ, con là LS Hồ Văn Lắm.

331. Mẹ LÊ THĐÒ, SN 1915, thtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Đỗ Văn Nhơn, Đỗ Văn Tài.

332. Mẹ NGUYỄN THSỬU, SN 1911, thtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Văn Thụ, Nguyễn Văn Thi.

333. Mẹ BÙI THHUỆ, SN 1919, thịtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Vũ Bá Thọ, Vũ Bá Nụ.

334. Mẹ NGUYỄN THTHÀNH, SN 1914, thtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Doãn Văn Khá, Doãn Văn Thọ.

335. Mẹ LÊ THBÔNG, SN 1919, thịtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 1 con duy nht là LS Trần Trung Vinh.

336. Mẹ LÂM THĐỢI, SN 1920, thịtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Nguyễn Quí Đức, Nguyễn Quỹ Tìm.

337. Mẹ LÊ THTRƯA, SN 1919, thịtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Trần Thị Huệ, Trần Văn Khuôn.

338. Mẹ NGUYỄN THV, SN 1917, thtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Đào Văn Mưng, Đào Thị Chưng.

339. Mẹ NGUYỄN THBIỂU, SN 1912, thtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, chồng là LS Ngô Văn Đầy, con là LS Ngô Văn Rương.

340. Mẹ VĂN THLỰU, SN 1924, thịtrấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, 2 con là LS Phan Văn Lượng, Phan Thị Bé.

VII. HUYỆN PHÚ GIÁO

341. Mẹ TRẦN THỊ ƯA, SN 1916, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo, 1 con duy nhất là LS Nguyễn Văn Vốn.

342. Mẹ LÊ THỊ TÍM, SN 1920, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo, chồng là LS Nguyễn Văn Dẫm, con là LS Nguyễn Văn Tuôi.

343. Mẹ NGUYỄN THỊ LÔI, SN 1902, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo, 2 con là LS Dương Văn Giùm, Dương Văn Thâu.

344. Mẹ LÊ THỊ QUÀI, SN 1903, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo, 1 con duy nhất là LS Đặng Quang Bằng.

345. Mẹ NGUYỄN THỊ KHỎI, SN 1913, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo, 1 con duy nht là LS Nguyễn Văn Chát.

346. Mẹ NGUYỄN THỊ THẢNH, SN 1894, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo, 1 con duy nht là LS Huỳnh Văn Hé.

347. Mẹ HUỲNH THỊ ĐẶT, SN 1913, xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, 2 con là LS Phan Văn Tiên, Phan Văn Dư.

348. Mẹ NGUYỄN THỊ XUYẾN, SN 1930, xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, chồng là LS Phạm Văn Quyển, con là LS Phạm Văn Minh.

349. Mẹ LÊ THỊ TRT, SN 1916, xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, 2 con là LS Lê Văn Don, Lê Văn Bé.

VIII. HUYỆN BÀU BÀNG

350. Mẹ NGUYỄN THỊ LÒNG, SN 1920, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, 2 con là LS Trịnh Văn Đực, Nguyễn Văn Đô.

351. Mẹ NGUYỄN THỊ GỦI, SN 1917, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, 2 con là LS Đặng Văn Đực (Hùng), Đặng Văn Thẹo.

352. Mẹ NGUYỄN THỊ TƯ, SN 1918, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, 2 con là LS Hồ Văn Cảm, Hồ Văn Đẹt (Đẹp).

353. Mẹ VÕ THỊ CƠ, SN 1913, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, 2 con là LS Nguyễn Văn Hổ, Nguyễn Văm Tâm.

354. Mẹ LÊ THỊ GIÂY, SN 1934, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, chồng là LS Nguyễn Văn Xem, con là LS Nguyễn Văn Dũng.

355. Mẹ NGUYỄN THỊ NHỊ, SN 1930, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, chồng là LS Dương Văn Hộ, con là LS Dương Thị Huỳnh.

356. Mẹ VÕ THỊ KHÁNH, SN 1919, xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, chồng là LS Trần Văn Lin, con là LS Trần Văn Minh.

357. Mẹ TRƯƠNG THỊ TỴ, SN 1912, xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, chồng là LS Nguyễn Văn Xem, con là LS Nguyễn Văn Trung.

358. Mẹ VƯƠNG THỊ VĂN, SN 1920, xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, chồng là LS Kiu Văn Lang, con là LS Trần Văn Ba.

IX. HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

359. Mẹ TRẦN THỊ SỮU, SN 1930, xã Tân Lập, huyện Bắc Tân Uyên, chồng là LS Nguyễn Văn Quý, con là LS Nguyễn Văn Minh.

360. Mẹ NGUYỄN THỊ TÍNH, SN 1928, xã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, 1 con duy nht là LS Lê Đình Mai.

361. Mẹ NGUYỄN THỊ LẤU, SN 1916, xã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Mần, Nguyễn Văn Lành.

362. Mẹ NGÔ THỊ MÃI, SN 1914, xã Bình Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Từ Văn Quang, Từ Văn Tin.

363. Mẹ VÕ THỊ LIỄU, SN 1923, xã Bình Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Lê Văn Bao, Lê Văn Đực.

364. Mẹ NGUYỄN THỊ RÕ, SN 1900, xã Bình Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Ngô Văn Hổ, Ngô Văn Tiên.

365. Mẹ BÙI THỊ SƯƠNG, SN 1918, xã Bình Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Trần Ngọc Ân, Trần Văn Châu.

366. Mẹ ĐỖ THỊ MƠI, SN 1921, xã Bình Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Lương Văn Nhơn, Lương Văn Cộm.

367. Mẹ TRẦN THỊ CHO, SN 1913, xã Bình Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Đê (Liên), Nguyễn Văn Rê.

368. Mẹ NGUYỄN THỊ NHANG, SN 1926, xã Bình Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, chồng là LS Nguyễn Văn Mì, con là LS Nguyễn Văn Thánh.

369. Mẹ NGUYỄN THỊ CHO, SN 1919, xã Bình Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Trương Văn Rón, Trương Thị Xáng.

370. Mẹ NGUYỄN THỊ ÁNH, SN 1901, xã Bình Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Đỗ Văn Dẩu, Đỗ Văn Keng

371. Mẹ ĐẶNG THỊ TRÍ, SN 1917, xã Thường Tân, huyện Bắc Tân Uyên, chồng là LS Nguyễn Văn Thăng, con là LS Nguyễn Thành Tâm.

372. Mẹ TRẦN THỊ KỸ, SN 1919, xã Tân Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, chồng là LS Võ Văn Vĩ, con là LS Lê Văn Thành.

373. Mẹ NGUYỄN THỊ XEM, SN 1923, xã Tân Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, chồng là LS Hoàng Văn Kim, con là LS Hoàng Văn Danh.

374. Mẹ ĐOÀN THỊ ỚI, SN 1898, xã Tân Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Chín, Nguyễn Văn Út.

375. Mẹ NGUYỄN THỊ XY, SN 1904, xã Tân Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Võ Văn Vỡ, Võ Văn Bội.

376. Mẹ NGUYỄN THỊ THỚI, SN 1913, xã Tân Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Huỳnh Văn An, Huỳnh Văn Tịnh.

377. Mẹ LÊ THỊ NGAO, SN 1911, xã Tân Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Khoen, Nguyễn Văn Ren.

378. Mẹ DƯƠNG THỊ MƠI, SN 1907, xã Tân Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, chồng là LS Phạm Văn Tiển, con là LS Phạm Văn Xem.

379. Mẹ PHAN THỊ LỚI, SN 1920, xã Tân Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Lê Văn Thanh, Lê Văn Cảnh.

380. Mẹ ĐOÀN THỊ ĐỒ, SN 1905, xã Tân Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Ring, Nguyễn Văn Thỏm.

381. Mẹ NGUYỄN THỊ THI, SN 1921, xã Tân Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên, chồng là LS Dương Văn Trận, con là LS Dương Văn Công.

382. Mẹ PHẠM THỊ KHỊA, SN 1912, xã Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, 3 con là LS Võ Văn Tánh, Võ Thị Nương, Võ Văn Tòng.

383. Mẹ ĐOÀN THỊ ĐIT, SN 1901, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Đỗ Trung Thiện, Đỗ Văn Chõ.

384. Mẹ ĐỖ THỊ DỄ, SN 1898, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Võ Văn Dời, Võ Văn Lài.

385. Mẹ BỒ THỊ GIANG, SN 1917, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, chồng là LS Trần Văn Thơ, con là LS Nguyễn Văn Dìa.

386. Mẹ NGUYỄN THỊ MUÔN, SN 1906, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Đặng Văn Hòa, Đặng Văn Vọng.

387. Mẹ NGUYỄN THỊ MÙI, SN 1920, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Trần Văn Hổ, Trần Văn Phục.

388. Mẹ NGUYỄN THỊ XINH, SN 1912, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Võ Văn Bưởi, Võ Sĩ Hiệp.

389. Mẹ LƯƠNG THỊ CHẮC, SN 1913, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Khên, Nguyễn Văn Sa.

390. Mẹ NGUYỄN THỊ KẸO, SN 1908, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Trình, Nguyễn Văn Trong.

391. Mẹ TRƯƠNG THỊ LÀO, SN 1907, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Đặng Văn Xê, Đặng Văn Biên.

392. Mẹ TRẦN THỊ LAI, SN 1916, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Nguyễn Văn Tường, Nguyễn Văn Sự.

393. Mẹ NGUYỄN THỊ ĐÃ, SN 1930, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, chồng là LS Phạm Văn Dìa, con là LS Phạm Văn Trí.

394. Mẹ BÙI THỊ DẤM, SN 1911, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Phạm Văn Du, Phạm Thị Nhàn.

395. Mẹ NGUYỄN THỊ MÉN, SN 1917, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Phan Văn Dình, Phạm Văn Luyến.

396. Mẹ NGUYỄN THỊ CHIẾN, SN 1913, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Lưu Văn Luôn, Lưu Văn Do.

397. Mẹ LƯU THỊ DẸP, SN 1902, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Lê Văn Dốn, Lê Văn Tiên.

398. Mẹ NGUYỄN THỊ NÓI, SN 1914, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, 2 con là LS Châu Văn Thế, Châu Văn Nĩ.

Chia sẻ bài viết

LƯU Ý: BDO sẽ biên tập ý kiến của bạn đọc trước khi xuất bản. BDO hoan nghênh những ý kiến khách quan, có tính xây dựng và có quyền không sử dụng những ý kiến cực đoan không phù hợp. Vui lòng gõ tiếng việt có dấu, cám ơn sự đóng góp của bạn đọc.

Gửi file đính kèm không quá 10MB Đính kèm File
Quay lên trên free html hit counter